a) Giải phương trình (2cos x-1)(sinx+cosx)=1
b) Cho a,b,c là số thực dương. Chứng minh rằng ta có
\frac{2}{(a+b)^2}+\frac{2}{(b+c)^2}+\frac{2}{(a+c)^2}\geq \frac{1}{a^2+bc}+\frac{1}{b^2+ac}+\frac{1}{c^2+ab}
Câu 2: Cho hàm số y=x^3-3x+4 có đồ thị là (G)
a) Tìm các điểm M,N trên đồ thị (G) sao cho điểm I\left ( -\frac{1}{2};2 \right ) là trung điểm MN.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (G) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0;-6)
Câu 3:
Cho dãy a_n thoả a_1=\frac{1}{2}, a_{n+1}=a_n+ \frac{a_n^2}{2013}, n \geq 1
a) Chứng minh dãy tăng nhưng không bị chặn trên
b) Đặt S_n=\sum_{i=1}^{n}\frac{1}{a_i+2013}. Tìm \lim_{n\to +\propto} S_n
Câu 4. Cho dãy số \left( {{x}_{n}} \right),n=1,2,3,... xác định bởi
\left\{
\begin{matrix} {{x}_{1}}=1 \\ {{x}_{n+1}}=\sqrt{{{x}_{n}}\left(
{{x}_{n}}+1 \right)\left( {{x}_{n}}+2 \right)\left( {{x}_{n}}+3
\right)+1}\end{matrix} \right.,n=1,2,3,...a) Chứng minh : \underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,{{x}_{n}}=+\infty
b) Tìm \underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\sum\limits_{k=1}^{n}{\frac{1}{{{x}_{k}}+2}}
Câu 5: Giải phương trình: 2x^2+2x+5=(4x-1)\sqrt{x^2+3}
Câu 6: Cho tứ diện ABCD có 2 mặt (ABC) và (BCD) là 2 tam giác đều cạnh a, góc giữa
AD và (ABC) là 45^o.Tính thể tích tứ diện ABCD theo a và tính góc
giữa (ABC) và (ABD)
Câu 1
a) Ta có:
PT \Leftrightarrow 2cos^2x -sinx-cosx+sin2x-1=0
\Leftrightarrow sin\left ( 2x+\frac{\pi}{4} \right )=sin\left ( x+\frac{\pi}{4} \right )
\Leftrightarrow x \in \left \{ k2\pi;\frac{\pi}{3}+k\frac{2\pi}{3} \right \}, k \in \mathbb{Z}