Cho hàm số y = \frac{2x+1}{x-1}.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị \left ( C \right ) của hàm số.
2) Cho điểm E(1;0). Tìm điểm M thuộc \left ( C \right ) sao cho tiếp tuyến của \left ( C \right ) tại M cắt tiệm cận ngang của \left ( C \right ) tại F và tam giác EFM vuông tại F.
Câu 2 (1,0 điểm)
Giải phương trình: \sin^2x + \frac{(1+\cos 2x)^2}{2\sin 2x} = 2\cos 2x.
Câu 3 (1,0 điểm)
Giải bất phương trình: \sqrt{9-\frac{9}{x}} < x - \sqrt{x-\frac{9}{x}}
Câu 4 (1,0 điểm)
Tính tích phân I = \int_{0}^{1}\frac{x^3-\sqrt{1-x}}{x+3}dx
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D. Giả sử:
\widehat{CBD}=30^o, AB=a\sqrt{13},AD=a\sqrt{3},SA=SB=SD=3a
Tính thể tích hình chóp S.ABD và khoảng cách từ S đến BC
Câu 6 (1,0 điểm)
Cho các số thực a,b,c,d thỏa mãn a+b+c+d=1. Chứng minh rằng:
a^2+b^2+c^2+d^2 - 2(ab+bc+cd+da) + \frac{1}{4} \geq 0
Câu 7 (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông MNPQ, biết MN,NP,PQ,QM tương ứng đi qua A(10;3),B(7;-2),C(-3;4),D(4;-7). Lập phương trình đường thẳng MN.
Câu 8 (1,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng: d_1:\frac{x-4}{3}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-1}{2} và d_2 là giao tuyến của hai mặt phẳng:
(\alpha): x + y - z - 2 = 0; (\beta): x + 3y -12= 0
Mặt phẳng (Oxy) cắt hai đường thẳng d_1,d_2 lần lượt tại các điểm A,B. Tính diện tích tam giác MAB, biết M(1;2;3).
Câu 9 (1,0 điểm)
Tìm các giá trị của a để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
\left\{\begin{matrix}x^2+y^2-a^2=6x-4y-13\\x^2+y^2-4a^2=-10x+8y+4a-40 \end{matrix}\right.
0 comments:
Đăng nhận xét